坦克
xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
坦克 thường mang nghĩa “xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 坦克, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe tăng (xe bọc thép)
›坦佩雷Tǎn pèi léiTampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan
›坦博拉Tǎn bó lāTambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được…
›坦噶尼喀Tǎn gá ní kāTanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania
›坦噶尼喀湖Tǎn gá ní kā HúHồ Tanganyika ở Đông Phi
›坦尚尼亚Tǎn shàng ní yàTanzania (Đài Loan)
›坦承tǎn chéngthú nhận; thừa nhận; thú thật; một cách bình tĩnh
›坦桑尼亚Tǎn sāng ní yàTanzania
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.