Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
秃瓢
tū piáo

đầu trọc (thông tục)

Cụm từ
秃宝盖
tū bǎo gài

tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]

Cụm từ
秃子
tū zi

người đầu hói; đầu hói

Cụm từ

hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó

Từ vựng
禾草
hé cǎo

cỏ

Cụm từ
禾苗
hé miáo

cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); LT:棵[ke1]

Cụm từ
禾谷
hé gǔ

ngũ cốc; lương thực

Cụm từ
禾稻
hé dào

lúa (gạo)

Cụm từ
禾秆
hé gǎn

rơm rạ

Cụm từ
禾本科
hé běn kē

họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ

Cụm từ
禾木科
hé mù kē

họ hòa thảo (họ bao gồm tre, ngũ cốc, lúa)

Cụm từ
禾场
hé cháng

sân phơi lúa

Cụm từ

ngũ cốc; lúa

Từ vựng
禽龙
qín lóng

khủng long iguanodon

Cụm từ
禽鸟
qín niǎo

chim; chim nuôi

Cụm từ
禽类
qín lèi

loài chim; chim

Cụm từ
禽蛋
qín dàn

trứng chim

Cụm từ
禽畜
qín chù

gia cầm và gia súc

Cụm từ
禽兽不如
qín shòu bù rú

tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức

Cụm từ
禽兽
qín shòu

chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)

Cụm từ
禽流感
qín liú gǎn

cúm gia cầm; cúm chim

Cụm từ
qín

thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)

Từ vựng
chī

loài thú thần thoại (cổ)

Từ vựng

con khỉ huyền thoại của Trung Quốc cổ đại

Từ vựng
ǒu

biến thể cổ của 偶[ou3]

Từ vựng
禹王台区
Yǔ wáng tái qū

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹王台
Yǔ wáng tái

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹会区
Yǔ huì Qū

Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
禹会
Yǔ huì

Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
禹州市
Yǔ zhōu shì

thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ