巴黎绿
Xanh Paris; acetoarsenite đồng(II) Cu(C2H3O2)2·3Cu(AsO2)2
Xanh Paris; acetoarsenite đồng(II) Cu(C2H3O2)2·3Cu(AsO2)2
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Paris
›巴黎圣母院Bā lí Shèng mǔ yuànNhà thờ Đức Bà (Paris, Pháp)
›巴黎公社Bā lí Gōng shèCông xã Paris 1871, một cuộc khởi nghĩa vô sản không thành công chống lại Đệ tam Cộng hòa Pháp
›巴黎Bā líParis, thủ đô của Pháp
›巴马县Bā mǎ xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›巴马科Bā mǎ kēBamako, thủ đô của Mali
›巴马瑶族自治县Bā mǎ Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›巴马干酪Bā mǎ gān làopho mát Parmesan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.