市丈
trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
trượng (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc bằng 3⅓ mét)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
fen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)
›市厘shì líli (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)
›市两shì liǎngđơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
›市制shì zhìđơn vị đo lường của Trung Quốc
›市中区shì zhōng qūkhu trung tâm thành phố
›市中心shì zhōng xīntrung tâm thành phố; khu trung tâm
›市区shì qūquận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
›市井shì jǐngchợ búa; thị trấn; đường phố (môi trường đô thị); nơi lui tới của người dân thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.