市区
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
市区 thường mang nghĩa “quận đô thị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 市区, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Shibei của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›市南区Shì nán qūquận Shinan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
›市内shì nèibên trong thành phố
›市制shì zhìđơn vị đo lường của Trung Quốc
›市厘shì líli (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ milimét)
›市分shì fēnfen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)
›市场shì chǎngkhu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
›市两shì liǎngđơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.