巴黎
Paris, thủ đô của Pháp
Paris, thủ đô của Pháp
巴黎 thường mang nghĩa “Paris, thủ đô của Pháp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 巴黎, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công xã Paris 1871, một cuộc khởi nghĩa vô sản không thành công chống lại Đệ tam Cộng hòa Pháp
›巴黎圣母院Bā lí Shèng mǔ yuànNhà thờ Đức Bà (Paris, Pháp)
›巴黎大学Bā lí Dà xuéĐại học Paris
›巴马科Bā mǎ kēBamako, thủ đô của Mali
›巴黎绿bā lí lǜXanh Paris; acetoarsenite đồng(II) Cu(C2H3O2)2·3Cu(AsO2)2
›巴马县Bā mǎ xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›巴马瑶族自治县Bā mǎ Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›巴马干酪Bā mǎ gān làopho mát Parmesan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.