Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
礼花
lǐ huā

pháo hoa

Cụm từ
礼义廉耻
lǐ yì lián chǐ

ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])

Cụm từ
礼义
lǐ yì

sự công chính; công lý

Cụm từ
礼县
Lǐ xiàn

huyện Lễ ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
礼经
Lǐ jīng

Kinh Lễ (giống như 禮記|礼记[Li3 ji4])

Cụm từ
礼节
lǐ jié

nghi thức

Cụm từ
礼物
lǐ wù

quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]

Cụm từ
礼炮号
Lǐ pào Hào

Salyut (salut), loạt tàu vũ trụ của Nga

Cụm từ
礼炮
lǐ pào

đại bác chào (ví dụ: chào 21 phát súng); loạt đạn chào mừng

Cụm từ
礼法
lǐ fǎ

phép tắc nghi lễ; nghi thức

Cụm từ
礼泉县
Lǐ quán Xiàn

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
礼泉
Lǐ quán

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
礼乐崩坏
lǐ yuè bēng huài

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼乐
lǐ yuè

(Nho giáo) lễ và nhạc (phương tiện quản lý xã hội)

Cụm từ
礼服
lǐ fú

trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)

Cụm từ
礼数
lǐ shù

phép tắc lịch sự; (cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội

Cụm từ
礼教吃人
lǐ jiào chī rén

những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra

Cụm từ
礼教
lǐ jiào

quy tắc đạo đức Nho giáo

Cụm từ
礼拜日
Lǐ bài rì

Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜天
Lǐ bài tiān

Chủ Nhật

Cụm từ
礼拜堂
lǐ bài táng

nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)

Cụm từ
礼拜四
Lǐ bài sì

Thứ Năm

Cụm từ
礼拜六
Lǐ bài liù

Thứ Bảy

Cụm từ
礼拜仪式
lǐ bài yí shì

nghi lễ

Cụm từ
礼拜五
Lǐ bài wǔ

Thứ sáu

Cụm từ
礼拜二
Lǐ bài èr

Thứ ba

Cụm từ
礼拜三
Lǐ bài sān

Thứ tư

Cụm từ
礼拜一
Lǐ bài yī

Thứ hai

Cụm từ
礼拜
lǐ bài

dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Khẩu ngữ
礼废乐崩
lǐ fèi yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ