Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1420/1680

可溶性kě róng xìng

tính hòa tan

Cụm từ
可溶kě róng

hòa tan được

Cụm từ
可决票kě jué piào

phiếu tán thành

Cụm từ
可决率kě jué lǜ

tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định

Cụm từ
可决kě jué

thông qua; phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành (luật pháp, v.v.)

Cụm từ
可汗kè hán

Khả hãn (từ mượn)

Cụm từ
可气kě qì

phiền phức; gây khó chịu; bực bội

Cụm từ
可比kě bǐ

có thể so sánh

Cụm từ
可歌可泣kě gē kě qì

nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm

Thành ngữ
可欺kě qī

cả tin; dễ bắt nạt; yếu đuối

Cụm từ
可乐饼kě lè bǐng

món croquette

Cụm từ
可乐定kě lè dìng

clonidine (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
可乐kě lè

vui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola

Cụm từ
可望而不可及kě wàng ér bù kě jí

trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận

Thành ngữ
可望而不可即kě wàng ér bù kě jí

trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]

Thành ngữ
可望有成kě wàng yǒu chéng

có thể kỳ vọng sẽ thành công

Cụm từ
可望取胜者kě wàng qǔ shèng zhě

ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng

Cụm từ
可望kě wàng

có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)

Cụm từ
可有可无kě yǒu kě wú

không cần thiết; không quan trọng

Cụm từ
可是kě shì

nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự

Cụm từ
可数集kě shǔ jí

tập hợp đếm được (toán học); tập hợp có thể đếm được

Cụm từ
可数名词kě shǔ míng cí

danh từ đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)

Cụm từ
可数kě shǔ

có thể đếm được; đếm được

Cụm từ
可敬kě jìng

đáng kính

Cụm từ
可支配收入kě zhī pèi shōu rù

thu nhập khả dụng

Cụm từ
可支付性kě zhī fù xìng

khả năng chi trả

Cụm từ
可扩展标记语言kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)

Cụm từ
可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cụm từ
可擦写kě cā xiě

có thể xóa được

Cụm từ
可操作的艺术kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của khả năng (Bismarck về chính trị)

Cụm từ
可掬kě jū

rõ ràng; dễ thấy

Cụm từ
可控硅kě kòng guī

(điện tử) chỉnh lưu có điều khiển bằng silicon (SCR); thyristor

Cụm từ
可接受性kě jiē shòu xìng

tính chấp nhận được

Cụm từ
可采性kě cǎi xìng

(khai thác) tính khai thác được (của mỏ than, quặng, v.v.)

Cụm từ
可采kě cǎi

(khai thác) có thể thu hồi; khai thác được

Cụm từ
可持续发展kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

Cụm từ
可持续kě chí xù

bền vững

Cụm từ
可懂度kě dǒng dù

tính dễ hiểu

Cụm từ
可怜见kě lián jiàn

(khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó

Khẩu ngữ
可怜虫kě lián chóng

sinh vật đáng thương; người khốn khổ

Cụm từ
可怜巴巴kě lián bā bā

đáng thương; tội nghiệp

Cụm từ
可怜兮兮kě lián xī xī

thảm thương; khốn khổ

Cụm từ
可怜kě lián

đáng thương; tội nghiệp; thương hại

Cụm từ
可憎kě zēng

đáng ghét

Cụm từ
可虑kě lǜ

đáng lo ngại

Cụm từ
可爱kě ài

đáng yêu; dễ thương; đáng mến

Cụm từ
可想而知kě xiǎng ér zhī

rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng

Cụm từ
可想像kě xiǎng xiàng

có thể tưởng tượng

Cụm từ
可恼kě nǎo

bực mình; khó chịu

Cụm từ
可恶kě wù

đáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghét; đáng khinh

Cụm từ
可惜kě xī

thật đáng tiếc; tiếc quá; không may

Cụm từ
可悲kě bēi

đáng buồn

Cụm từ
可恨kě hèn

đáng ghét

Cụm từ
可耻kě chǐ

đáng xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

Cụm từ
可恃kě shì

đáng tin cậy

Cụm từ
可怪kě guài

kỳ lạ; tò mò; ngạc nhiên

Cụm từ
可怕kě pà

kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm; dữ dội; xấu xí; khủng khiếp; tồi tệ; rất tệ

Cụm từ
可念kě niàn

đáng thương; đáng mến; đáng nhớ

Cụm từ
可心如意kě xīn rú yì

xem 稱心如意|称心如意[chen4 xin1 ru2 yi4]

Cụm từ
可心kě xīn

hài lòng; hợp ý; phù hợp với ai đó

Cụm từ
可微kě wēi

có thể vi phân (toán)

Cụm từ
可得到kě dé dào

có sẵn

Cụm từ
可待因kě dài yīn

codein (từ mượn)

Cụm từ
可巧kě qiǎo

tình cờ một cách may mắn

Cụm từ
可展曲面kě zhǎn qū miàn

(toán) mặt phát triển được

Cụm từ
可就kě jiù

nhất định

Cụm từ
可导kě dǎo

có thể đạo hàm (giải tích)

Cụm từ
可寻址kě xún zhǐ

có thể định địa chỉ (tin học); có thể truy cập qua một địa chỉ

Cụm từ
可尊敬kě zūn jìng

đáng kính

Cụm từ
可容忍kě róng rěn

có thể chịu đựng được

Cụm từ
可好kě hǎo

tốt hay không?; may mắn; một cách tình cờ

Cụm từ
可压缩kě yā suō

có thể nén được

Cụm từ