市占率
thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率
thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 師範大學|师范大学[shi1 fan4 da4 xue2], đại học sư phạm; trường cao đẳng đào tạo giáo viên
›山西省Shān xī ShěngTỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái…
›山西Shān xītỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên…
›山胞shān bāo(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan; viết tắt của 山地同胞[shan1 di4 tong2 bao1]
›少年先锋队Shào nián Xiān fēng duìĐội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt…
›少先队Shào Xiān duìĐội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc, viết tắt của 少年先鋒隊|少年先锋队[Shao4 nian2 Xian1 feng1 dui4]
›实操shí cāothực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.); thực hành (trái ngược với lý thuyết)…
›实参shí cān(máy tính) tham số thực; đối số (viết tắt của 實際參數|实际参数[shi2 ji4 can1 shu4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.