市占率 là gì?
市占率 [shì zhàn lǜ] có nghĩa là thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率.
Nghĩa của từ 市占率 trong tiếng Việt
- thị phần
- viết tắt của 市場佔有率|市场占有率
Cách đọc và ghi nhớ 市占率
市占率 được đọc là shì zhàn lǜ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .