Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1416/1680

吃公粮chī gōng liáng

nhận lương từ nhà nước

Cụm từ
吃住chī zhù

ăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)

Cụm từ
吃人血馒头chī rén xuè mán tou

lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
吃人家的嘴软,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Thành ngữ
吃人不吐骨头chī rén bù tǔ gǔ tóu

tàn nhẫn; tham lam và độc ác

Cụm từ
吃人chī rén

bóc lột; áp bức

Cụm từ
吃了定心丸chī le dìng xīn wán

cảm thấy yên tâm

Cụm từ
吃干饭chī gān fàn

(khẩu ngữ) bất tài; vô dụng; không ra gì

Khẩu ngữ
吃不开chī bu kāi

không được ưa chuộng; không hiệu quả

Cụm từ
吃不准chī bù zhǔn

không chắc về một vấn đề; không chắc chắn; không thể hiểu rõ việc gì đó

Cụm từ
吃不消chī bu xiāo

không thể chịu đựng hoặc chịu nổi; cảm thấy khó quản lý việc gì đó

Cụm từ
吃不服chī bu fú

không quen ăn món gì đó; không quen với thức ăn nào đó

Cụm từ
吃不到葡萄说葡萄酸chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
吃不来chī bu lái

không quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó

Cụm từ
吃不住chī bu zhù

không thể chịu được hoặc chống đỡ được

Cụm từ
吃不了兜着走chī bu liǎo dōu zhe zǒu

nghĩa đen: nếu không ăn hết, phải mang về nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chịu hậu quả

Thành ngữ
吃不下chī bu xià

không muốn ăn; không ăn được nữa

Cụm từ
吃不上chī bu shàng

không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn

Cụm từ
吃一堑,长一智chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được

Thành ngữ
chī

ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

Từ vựng
吁吁xū xū

thở hổn hển; thở gấp

Cụm từ

biến thể của 籲|吁[yu4]

Từ vựng

suỵt; im lặng

Từ vựng
叼盘diāo pán

(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập…

Cụm từ
diāo

ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)

Từ vựng
叻沙lè shā

laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
司马辽太郎Sī mǎ Liáo tài láng

SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
司马迁Sī mǎ Qiān

Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc

Cụm từ
司马谈Sī mǎ Tán

Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]

Cụm từ
司马穰苴Sī mǎ Ráng jū

Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp"…

Cụm từ
司马炎Sī mǎ Yán

Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]

Cụm từ
司马法Sī mǎ Fǎ

"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3…

Cụm từ
司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
司马昭Sī mǎ Zhāo

Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
司马承帧Sī mǎ Chéng zhēn

Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
司马懿Sī mǎ Yì

Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ
司马光Sī mǎ Guāng

Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴

Cụm từ
司马Sī mǎ

Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]

Cụm từ
司陶特sī táo tè

(Đài Loan) bia đen (từ mượn)

Cụm từ
司长sī zhǎng

cục trưởng

Cụm từ
司铎sī duó

linh mục

Cụm từ
司药sī yào

dược sĩ

Cụm từ
司线员sī xiàn yuán

trọng tài dây (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
司空见惯sī kōng jiàn guàn

chuyện thường gặp (thành ngữ)

Thành ngữ
司祭sī jì

linh mục

Cụm từ
司炉sī lú

công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)

Cụm từ
司汤达Sī tāng dá

Stendhal

Cụm từ
司法院Sī fǎ yuàn

Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
司法部Sī fǎ bù

Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)

Cụm từ
司法独立sī fǎ dú lì

độc lập tư pháp

Cụm từ
司法权sī fǎ quán

quyền tài phán

Cụm từ
司法机关sī fǎ jī guān

cơ quan tư pháp

Cụm từ
司法官sī fǎ guān

(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên

Cụm từ
司法人员sī fǎ rén yuán

cán bộ tư pháp

Cụm từ
司法sī fǎ

tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý

Cụm từ
司机sī jī

tài xế; người lái xe

Cụm từ
司徒雷登Sī tú Léi dēng

John Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của Đại học Yenching và sau này…

Cụm từ
司徒sī tú

quan tư đồ (thời cổ đại)

Cụm từ
司康sī kāng

bánh nướng (từ mượn)

Cụm từ
司导sī dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
司寇sī kòu

quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
司天台sī tiān tái

Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi

Cụm từ
司售人员sī shòu rén yuán

nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe

Cụm từ
司各特Sī gè tè

Scott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland

Cụm từ
司南sī nán

la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
司兼导sī jiān dǎo

tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
司仪sī yí

người dẫn chương trình (MC)

Cụm từ
司令部sī lìng bù

trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự

Cụm từ
司令官sī lìng guān

chỉ huy; sĩ quan phụ trách

Cụm từ
司令员sī lìng yuán

chỉ huy

Cụm từ
司令sī lìng

sĩ quan chỉ huy

Cụm từ