Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
禹州
Yǔ zhōu

thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹城市
Yǔ chéng shì

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
禹城
Yǔ chéng

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ

Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy; họ [Yu3]

Từ vựng
róu

dẫm đạp

Từ vựng
yuè

lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân

Từ vựng
禳解
ráng jiě

cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Cụm từ
ráng

hiến tế để tránh tai họa

Từ vựng
祷词
dǎo cí

kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)

Cụm từ
祷祝
dǎo zhù

cầu nguyện (cho điều gì đó)

Cụm từ
祷文
dǎo wén

bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)

Cụm từ
祷念
dǎo niàn

cầu nguyện; đọc kinh cầu nguyện

Cụm từ
祷告
dǎo gào

cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
dǎo

cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu

Từ vựng

bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất

Từ vựng
礼金
lǐ jīn

quà tặng tiền

Cụm từ
礼部尚书
lǐ bù shàng shū

Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)

Cụm từ
礼部
Lǐ bù

Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều

Cụm từ
礼遇
lǐ yù

lịch sự; đối đãi tôn trọng; tiếp đón nhã nhặn

Cụm từ
礼轻情意重
lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重
lǐ qīng rén yì zhòng

lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼贤下士
lǐ xián xià shì

tôn trọng người hiền tài

Cụm từ
礼宾部
lǐ bīn bù

bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
礼宾员
lǐ bīn yuán

nhân viên lễ tân

Cụm từ
礼宾
lǐ bīn

nghi thức; nghi lễ chính thức

Cụm từ
礼貌
lǐ mào

lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép

Cụm từ
礼赞
lǐ zàn

ca ngợi; làm tốt lắm, hoan hô!

Cụm từ
礼让
lǐ ràng

nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã

Cụm từ
礼记
Lǐ jì

Kinh Lễ

Cụm từ