Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy; họ [Yu3]
dẫm đạp
lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân
cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh
hiến tế để tránh tai họa
kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)
cầu nguyện (cho điều gì đó)
bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)
cầu nguyện; đọc kinh cầu nguyện
cầu nguyện; lời cầu nguyện
cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu
bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất
quà tặng tiền
Thượng thư Bộ Lễ (Nho giáo)
Bộ Lễ (Nho giáo) thời Trung Hoa hoàng triều
lịch sự; đối đãi tôn trọng; tiếp đón nhã nhặn
lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
tôn trọng người hiền tài
bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng
nhân viên lễ tân
nghi thức; nghi lễ chính thức
lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
ca ngợi; làm tốt lắm, hoan hô!
nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã
Kinh Lễ