Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
平头平頭

píng tóu

平头 là gì?

平头 [píng tóu] có nghĩa là đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 平头 trong tiếng Việt

  1. đầu bằng
  2. đầu đinh
  3. phổ thông (người)

Cách đọc và ghi nhớ 平头

平头 được đọc là píng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan