平头 là gì?
平头 [píng tóu] có nghĩa là đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người).
Nghĩa của từ 平头 trong tiếng Việt
- đầu bằng
- đầu đinh
- phổ thông (người)
Cách đọc và ghi nhớ 平头
平头 được đọc là píng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .