平面
mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
平面 thường mang nghĩa “mặt phẳng (bề mặt phẳng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 平面 cùng cụm 海平面 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mực nước biển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
›平面几何píng miàn jǐ héhình học phẳng
›平面曲线píng miàn qū xiàn(toán) đường cong phẳng
›平面波píng miàn bōsóng phẳng
›平面角píng miàn jiǎogóc phẳng
›平静píng jìngtĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
›平靖píng jìngđàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
›平阳县Píng yáng xiànhuyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.