平静
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
平静 thường mang nghĩa “tĩnh lặng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 平静, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
›平面píng miànmặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
›平阳县Píng yáng xiànhuyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›平面图píng miàn túbản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
›平阳Píng yánghuyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›平面几何píng miàn jǐ héhình học phẳng
›平陆县Píng lù xiànhuyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›平面曲线píng miàn qū xiàn(toán) đường cong phẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.