平面图 là gì?
平面图 [píng miàn tú] có nghĩa là bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng.
Nghĩa của từ 平面图 trong tiếng Việt
- bản vẽ sơ đồ
- đồ thị phẳng
- hình phẳng
Cách đọc và ghi nhớ 平面图
平面图 được đọc là píng miàn tú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .