年
năm; Lượng từ: 個|个[ge4]
năm; Lượng từ: 個|个[ge4]
年 thường mang nghĩa “năm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 年 cùng cụm 年代 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năm nay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mỗi năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thanh niên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 乃[nai3]
›廿niànhai mươi
›弄nònglàm; quản lý; xử lý; chơi với; nghịch với; đùa với; sửa; chạm vào
›弩nǔnỏ
›峱náotên một ngọn núi
›尿niàotiểu tiện; nước tiểu; LT: 泡[pao1]
›尼níni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)
›念niànđọc; học (một môn); theo học (một trường); đọc to; la mắng (LT:頓|顿[dun4]); nhớ (ai đó); ý tưởng; hồi tưởng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.