Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1402/1680
cổ họng
cười (cổ đại)
nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã
chứa canxi
hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá
chứa vàng; (ví dụ) có giá trị
hàm lượng; số lượng chứa đựng
chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ
vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)
chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo
thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)
đang ở giai đoạn nụ; đang nụ
(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ
biến thể của 含糊[han2 hu5]
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý
cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)
nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)
không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa
có nụ cười trên khuôn mặt
đã bao gồm thuế
chứa phốt phát
chứa carbon
viên ngậm; kẹo ngậm ho
mơ hồ; không rõ; ràng; mập mờ; nhập nhằng
đẫm lệ; trong nước mắt
đá chứa dầu
chứa dầu; có dầu
hàm lượng cát; lượng trầm tích (mà sông mang theo)
(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
tầng chứa nước
nhiều nước
chứa không khí
chứa; bao gồm
(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát
ý nghĩa
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
chịu nhục; chấp nhận sự sỉ nhục; nhẫn nhịn chịu đựng
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
(thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp
(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)
(lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả
bị oan; chịu oan ức
ngậm trong miệng; chứa đựng
cử động
fentanyl (từ mượn) (Đài Loan)
phenazine (từ mượn)
bảo; hướng dẫn; ra lệnh
dùng trong 吩咐[fen1fu5]; dùng trong phiên âm hợp chất hóa học
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
nữ nhân viên quán bar
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
(từ mượn) bla bla bla
(từ tượng thanh) âm chẹp miệng
chẹp miệng
quầy bar (quán rượu)
quản lý diễn đàn
quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
(từ tượng thanh) chụt!
(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán
tuyên bố không đúng; phủ nhận
phiếu phủ quyết
quyền phủ quyết
phủ quyết; bác bỏ
bi cực thái lai (thành ngữ)
không hiệu quả
câu phủ định