年前
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
年前 thường mang nghĩa “trước cuối năm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 年前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bầu không khí Tết; không gian lễ hội của Tết Nguyên Đán
›年假nián jiànghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán
›年初nián chūđầu năm
›年内nián nèitrong năm hiện tại
›年友nián yǒuthành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
›年均nián jūnbình quân hằng năm (tỷ lệ)
›年俸nián fènglương năm
›年均增长率nián jūn zēng zhǎng lǜtỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.