平靖
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
›平阳县Píng yáng xiànhuyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›平阳Píng yánghuyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›平陆县Píng lù xiànhuyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›平陆Píng lùhuyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›平阴县Píng yīn xiànhuyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›平阴Píng yīnhuyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›平镇Píng zhènthành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.