Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
积恶余殃
jī è yú yāng

Gieo gió gặt bão (thành ngữ)

Thành ngữ
积恶
jī è

tích lũy điều ác

Cụm từ
积怨
jī yuàn

oán hận; tích tụ hận thù

Cụm từ
积德累功
jī dé lěi gōng

tích lũy đức hạnh và công trạng

Cụm từ
积德
jī dé

tích đức; làm việc thiện; làm từ thiện; hành động nhân đức

Cụm từ
积弱
jī ruò

yếu kém tích lũy; suy tàn (qua thời gian); thoái hóa

Cụm từ
积弊
jī bì

(tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc

Cụm từ
积年累月
jī nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
积年
jī nián

trong một thời gian dài; qua nhiều năm; cũ; cao tuổi

Cụm từ
积少成多
jī shǎo chéng duō

(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão

Thành ngữ
积存
jī cún

tích trữ

Cụm từ
积压
jī yā

chất đống; tích tụ mà không được giải quyết

Cụm từ
积垢
jī gòu

cặn bẩn tích tụ lâu ngày

Cụm từ
积土成山
jī tǔ chéng shān

chất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ

Thành ngữ
积厚流广
jī hòu liú guǎng

gốc rễ sâu sắc và ảnh hưởng rộng

Cụm từ
积劳成疾
jī láo chéng jí

làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục

Thành ngữ
积分变换
jī fēn biàn huàn

biến đổi tích phân (toán)

Cụm từ
积分榜
jī fēn bǎng

bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)

Cụm từ
积分方程
jī fēn fāng chéng

phương trình tích phân (toán)

Cụm từ
积分常数
jī fēn cháng shù

hằng số tích phân (toán)

Cụm từ
积分学
jī fēn xué

tích phân học

Cụm từ
积分
jī fēn

tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh; điểm thưởng trong chương trình ưu đãi

Cụm từ
积冰
jī bīng

sự tích tụ băng

Cụm từ
积代会
jī dài huì

(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 積極分子代錶大會|积极分子代表大会)

Viết tắt
积久
jī jiǔ

tích lũy theo thời gian

Cụm từ
积不相能
jī bù xiāng néng

(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai

Thành ngữ

tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu

Từ vựng

biến thể cổ của 蘇|苏[su1]; hồi sinh

Từ vựng

ngũ cốc gieo muộn chín sớm

Từ vựng

dày đặc

Từ vựng