Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Gieo gió gặt bão (thành ngữ)
tích lũy điều ác
oán hận; tích tụ hận thù
tích lũy đức hạnh và công trạng
tích đức; làm việc thiện; làm từ thiện; hành động nhân đức
yếu kém tích lũy; suy tàn (qua thời gian); thoái hóa
(tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc
năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
trong một thời gian dài; qua nhiều năm; cũ; cao tuổi
(thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
tích trữ
chất đống; tích tụ mà không được giải quyết
cặn bẩn tích tụ lâu ngày
chất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
gốc rễ sâu sắc và ảnh hưởng rộng
làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
biến đổi tích phân (toán)
bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)
phương trình tích phân (toán)
hằng số tích phân (toán)
tích phân học
tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh; điểm thưởng trong chương trình ưu đãi
sự tích tụ băng
(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 積極分子代錶大會|积极分子代表大会)
tích lũy theo thời gian
(thành ngữ) luôn xung đột; không bao giờ đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu
biến thể cổ của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
ngũ cốc gieo muộn chín sớm
dày đặc