Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1392/2016
废弛: rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.); sao lãng
废寝食: bỏ bê giấc ngủ và ăn uống
废寝忘餐: xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]
废寝忘食: (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
废墟: tàn tích
废土: đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế
废品收购站: trạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế
废品: sản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệu; vật liệu bỏ đi
废人: người tàn tật; người vô dụng
废: bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ; vứt bỏ; phế truất; loại bỏ; tàn tật; bị bỏ hoang; lãng phí
庑: phòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên
厂长: giám đốc nhà máy
厂规: quy định nhà máy
厂丝: tơ ươm
厂礼拜: ngày nghỉ (làm việc)
厂矿: nhà máy và hầm mỏ
厂牌: thương hiệu (của một sản phẩm)
厂房: toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]
厂工: nhà máy; công nhân nhà máy
厂家: nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
厂子: (thông tục) nhà máy; xưởng; kho; bãi
厂址: địa điểm nhà máy; vị trí nhà máy
厂商: nhà sản xuất; nhà chế tạo
厂史: lịch sử nhà máy
厂主: chủ nhà máy
厂: nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)
庙号: miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời
庙祝: người phục vụ hương khói trong chùa
庙会: lễ hội chùa
庙宇: ngôi đền
庙塔: đền chùa và bảo tháp
庙堂: miếu thờ tổ tiên của hoàng gia; triều đình hoàng gia; ngôi đền
庙口: Miếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan
庙主: chủ trì đền chùa
庙: đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng gia; thuộc về hoàng gia
𫷷: (văn học) sắp xếp theo trật tự; cũng đọc là [qin1]
厮锣: cái chiêng nhỏ
厮缠: quấy rầy
厮熟: quen biết lẫn nhau
厮混: (miệt thị) tụ tập (với ai đó); trộn lẫn (mọi thứ) với nhau
厮杀: chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt
厮搏: đánh nhau; chiến đấu; ẩu đả
厮打: đánh nhau; ẩu đả
厮守: ở bên nhau; nương tựa lẫn nhau
厮: (dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])
廛: nơi buôn bán
厨余: rác thải nhà bếp; rác thực phẩm (tái chế)
厨卫: nhà bếp và phòng tắm
厨艺: kỹ năng nấu ăn; tài nấu nướng
厨房: nhà bếp; LT:間|间[jian1]
厨师长: bếp trưởng điều hành; bếp trưởng
厨师: đầu bếp
厨工: phụ bếp; trợ lý đầu bếp
厨子: đầu bếp
厨娘: nữ đầu bếp
厨司: (phương ngữ) đầu bếp; bếp trưởng
厨具: dụng cụ nhà bếp
厨: nhà bếp
廙: nhà lều Mông Cổ; (văn học) tôn kính; thận trọng
廖沫沙: Liao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị phê phán nặng nề và bị giam 10 năm trong Cách mạng Văn hóa