Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)
Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801
thần mùa màng
ngũ cốc; hạt ngũ cốc
bột ngọt (MSG) (E621)
axit glutamic (Glu), một axit amin
vỏ (của gạo, v.v.); trấu
biến thể của 谷歌[Gu3 ge1]
Cốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán
họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện
kê
kho thóc
ngũ cốc; bắp
thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
tiền nhuận bút; LT:筆|笔[bi3]
giấy nháp
bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)
bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo; kế hoạch trong đầu; tiền lệ
bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực
biến thể của 稿[gao3]
khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)
kiểm toán; xác minh; kiểm tra
nhân viên kiểm tra; nhân viên soát vé
nhân viên kiểm tra
kiểm tra
ôn cố tri tân (thành ngữ)
học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển
cúi lạy sát đất
kiểm tra; kiểm soát