厂
nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)
nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)
厂 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “nhà máy” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 厂 cùng cụm 工厂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chǎng, từ thường mang nghĩa “nhà máy”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là hǎn, từ thường mang nghĩa “bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà máy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy; nhà sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà bếp
›厕cènhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu; (văn học) được hòa lẫn; tham gia vào
›廛chánnơi buôn bán
›庱Chěnghọ [Cheng3]; khu vực cổ của thành phố Đan Dương, tỉnh Giang Tô hiện nay
›床chuánggiường; ghế dài; lượng từ cho giường; LT:張|张[zhang1]
›弛chítháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra
›弨chāocung chưa giương
›幮chúmột loại màn chống muỗi; màn giường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.