厂 là gì?
厂 [chǎng] có nghĩa là nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp).
Nghĩa của từ 厂 trong tiếng Việt
- nhà máy
- sân
- kho
- xưởng
- công xưởng
- cơ xưởng (công nghiệp)
Cách đọc và ghi nhớ 厂
厂 được đọc là chǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .