Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chǎng

厂 là gì?

[chǎng] có nghĩa là nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厂 trong tiếng Việt

  1. nhà máy
  2. sân
  3. kho
  4. xưởng
  5. công xưởng
  6. cơ xưởng (công nghiệp)

Cách đọc và ghi nhớ 厂

được đọc là chǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan