Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
厂工廠工

chǎng gōng

厂工 là gì?

厂工 [chǎng gōng] có nghĩa là nhà máy; công nhân nhà máy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厂工 trong tiếng Việt

  1. nhà máy
  2. công nhân nhà máy

Cách đọc và ghi nhớ 厂工

厂工 được đọc là chǎng gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà máy; công nhân nhà máy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan