厂工 là gì?
厂工 [chǎng gōng] có nghĩa là nhà máy; công nhân nhà máy.
Nghĩa của từ 厂工 trong tiếng Việt
- nhà máy
- công nhân nhà máy
Cách đọc và ghi nhớ 厂工
厂工 được đọc là chǎng gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà máy; công nhân nhà máy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .