Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
庙塔廟塔

miào tǎ

庙塔 là gì?

庙塔 [miào tǎ] có nghĩa là đền chùa và bảo tháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 庙塔 trong tiếng Việt

đền chùa và bảo tháp

Cách đọc và ghi nhớ 庙塔

庙塔 được đọc là miào tǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đền chùa và bảo tháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan