Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
厂房廠房

chǎng fáng

厂房 là gì?

厂房 [chǎng fáng] có nghĩa là toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厂房 trong tiếng Việt

  1. toà nhà dùng làm nhà máy
  2. nhà xưởng
  3. LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cách đọc và ghi nhớ 厂房

厂房 được đọc là chǎng fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan