Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dự trữ
thêm dầu vào lửa
tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm
tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh
tích luỹ phân bón; ủ phân
kết tụ; tập hợp; tích luỹ
thói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
thói quen tích lũy thành phong tục
thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi
độc tính tích lũy
tích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
nhiều đời tổ tiên
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
chất đống tầng tầng lớp lớp
cặn; lớp lắng đọng
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
dần dần
tụ nước; bị ngập nước; đọng nước; nước đọng; sự ngập úng
chủ động
nhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực
phản ứng tích cực; phản ứng năng nổ
người nhiệt tình; nhà hoạt động (chính trị)
chủ động; năng động; sôi nổi; tích cực (quan điểm); chủ động đối phó
vụ án tồn đọng lâu
đồ chơi xếp hình
tích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
tiết kiệm dần dần; tích luỹ
tích tụ tức giận; cơn giận dồn nén