Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1391/1680
(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng
nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn
cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
quả quyết; khăng khăng rằng
phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ
nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc
gặm nhấm
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
(của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn
vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài
cắn; đớp
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
rất gần; rất sát
đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu
hát nhép
imidazole (hóa học) (từ mượn)
nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức…
âm thanh gọi mèo
tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
thở dài (thán phục); than thở
tư vấn
cười
cười toe toét
(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm
trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
biểu cảm ngạc nhiên
cười to
gặm; cắn
dùng trong 叱咤[chi4 zha4]
rầm; bang
(tượng thanh) rầm; cửa đóng sầm
đánh trống; làm giật mình
khoảng cách giữa miệng và tai
thì thầm; trách, vu khống
(từ tượng thanh) thịch; thình thịch; tiếng đập mạnh; dội
(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)
tiểu từ Quảng Đông tương đương với 了[le5] hoặc 過|过[guo4]
(khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan)
bột cà ri
cà ri (từ mượn)
quán cà phê; tiệm cà phê
quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
hạt cà phê
màu cà phê; màu nâu
máy pha cà phê; máy làm cà phê
quán cà phê
quán cà phê; cửa hàng cà phê
nhân viên pha cà phê
nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]
quán cà phê
bình pha cà phê; máy pha cà phê
caffeine (từ mượn)
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]
cà ri (từ mượn)
cà phê; lớp; hạng
dùng trong 咖喱[ga1 li2]
quẫy đạp; chuyển động
thịt chua ngọt (thịt heo)
(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc; tiếng uống ừng ực
lầm bầm; lẩm bẩm; cằn nhằn; nói nhỏ
thì thầm; lẩm bẩm
thịt chua ngọt (thịt heo)
tõm; (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
âm thanh do bụng đói phát ra
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v