Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1393/1680

和乐hé lè

hài hòa và hạnh phúc

Cụm từ
和棋hé qí

ván hòa (trong cờ vua hoặc trò chơi cờ khác); LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
和林格尔县Hé lín gé ěr xiàn

huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
和林格尔Hé lín gé ěr

huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
和服hé fú

kimono

Cụm từ
和会hé huì

hội nghị hòa bình

Cụm từ
和暖hé nuǎn

ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Cụm từ
和数hé shù

tổng (toán học)

Cụm từ
和散那hé sǎn nà

Hosanna (trong tán tụng Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
和政县Hé zhèng Xiàn

huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
和政Hé zhèng

huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
和悦hé yuè

hòa nhã; ôn hòa

Cụm từ
和得来hé de lái

hòa hợp; tương thích; cũng được viết là 合得來|合得来[he2 de5 lai2]

Cụm từ
和弦hé xián

hợp âm (âm nhạc)

Cụm từ
和平鸽hé píng gē

chim bồ câu hòa bình

Cụm từ
和平鸟hé píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)

Cụm từ
和平队Hé píng duì

Tổ chức Hòa Bình (Mỹ)

Cụm từ
和平里Hé píng lǐ

khu phố Hepingli ở Bắc Kinh

Cụm từ
和平乡Hé píng Xiāng

hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
和平谈判hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

Cụm từ
和平解决hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình

Cụm từ
和平县Hé píng xiàn

huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
和平统一hé píng tǒng yī

tái thống nhất hòa bình

Cụm từ
和平特使hé píng tè shǐ

đặc phái viên hòa bình

Cụm từ
和平条约hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

Cụm từ
和平会谈hé píng huì tán

đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình

Cụm từ
和平区Hé píng qū

quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận…

Cụm từ
和平共处五项原则hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ

Cụm từ
和平共处hé píng gòng chǔ

chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v

Cụm từ
和平主义hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

Cụm từ
和平hé píng

hòa bình

Cụm từ
和布克赛尔蒙古自治县Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和布克赛尔县Hé bù kè sài ěr xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和局hé jú

hòa; trận đấu hòa

Cụm từ
和尚打伞,无法无天hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên…

Thành ngữ
和尚打伞hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]

Cụm từ
和尚hé shang

nhà sư Phật giáo

Cụm từ
和好如初hé hǎo rú chū

làm lành như ban đầu; hòa giải

Cụm từ
和好hé hǎo

hòa giải; quan hệ tốt với nhau

Cụm từ
和善hé shàn

hiền lành

Cụm từ
和和气气hé hé qì qì

lịch sự và hòa nhã

Cụm từ
和合hé hé

hài hòa

Cụm từ
和事佬hé shì lǎo

người hòa giải; trung gian; (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp

Cụm từ
huò

trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo; lượng từ cho số lần sắc thuốc

Từ vựng

hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá

Từ vựng

làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác

Từ vựng
咋舌zhà shé

cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]

Cụm từ
咋呼zhā hu

om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng

Cụm từ
zhà

tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên

Từ vựng

gặm

Từ vựng

tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Từ vựng

biến thể cũ của 和[he2]

Từ vựng

phản đối

Từ vựng

thơm

Từ vựng
咆哮如雷páo xiào rú léi

nổi giận đùng đùng (thành ngữ)

Thành ngữ
咆哮páo xiào

(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú

Cụm từ
páo

gầm rú

Từ vựng
pǒu

pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)

Từ vựng
咄咄逼人duō duō bī rén

hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch

Cụm từ
咄咄称奇duō duō chēng qí

tặc lưỡi kinh ngạc

Cụm từ
咄咄怪事duō duō guài shì

kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường

Cụm từ
咄咄duō duō

tặc lưỡi; chậc chậc

Cụm từ
duō

(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]

Từ vựng
咂摸zā mo

(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ

nhấp; mém môi; nếm; thưởng thức

Từ vựng
gān

vậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]

Từ vựng
咀嚼jǔ jué

nhai; ngẫm nghĩ

Cụm từ
zuǐ

biến thể phổ biến của 嘴[zui3]

Từ vựng

nhai; nhai kỹ

Từ vựng

ngáp

Từ vựng
命题逻辑mìng tí luó ji

logic mệnh đề

Cụm từ
命题mìng tí

mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận

Cụm từ