Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
zhì

biến thể của 稚[zhi4]

Từ vựng
mén

cháo; mầm lúa

Từ vựng
shān

panicum frumentaceum

Từ vựng
穆黑
mù hēi

người kỳ thị Hồi giáo

Cụm từ
穆通
Mù tōng

Mouton (tên); Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét

Cụm từ
穆迪
Mù dí

Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cụm từ
穆萨维
Mù sà wéi

Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009

Cụm từ
穆圣
Mù shèng

Nhà tiên tri Muhammad

Cụm từ
穆罕默德六世
Mù hǎn mò dé liù shì

Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛
Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
穆罕默德
Mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
穆索尔斯基
Mù suǒ ěr sī jī

Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm

Cụm từ
穆棱市
Mù líng shì

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱
Mù líng

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆尔西
Mù ěr xī

Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Cụm từ
穆沙拉夫
Mù shā lā fū

Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008

Cụm từ
穆桂英
Mù Guì yīng

Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将

Cụm từ
穆斯林
Mù sī lín

Người Hồi giáo

Cụm từ
穆巴拉克
Mù bā lā kè

Hosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập

Cụm từ
穆勒鞋
mù lè xié

giày mule (từ mượn)

Cụm từ
穆加贝
Mù jiā bèi

Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017

Cụm từ

trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh; tư thế an táng trong mộ tổ (cũ); biến thể cũ của 默

Từ vựng
kāng

biến thể của 糠[kang1]

Từ vựng

(kê)

Từ vựng
suì

biến thể Nhật Bản của 穗[sui4]

Từ vựng
谷类
gǔ lèi

ngũ cốc; hạt

Cụm từ
谷雨
Gǔ yǔ

Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5

Cụm từ
谷草
gǔ cǎo

rơm rạ

Cụm từ
谷糠
gǔ kāng

trấu hạt

Cụm từ
谷粒
gǔ lì

hạt (ngũ cốc)

Cụm từ