Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
tuí

biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng

xếp gọn các bó lúa

Từ vựng
nuò

biến thể của 糯[nuo4]

Từ vựng
ráng

biến thể tiếng Nhật của 穰[rang2]

Từ vựng
秽语
huì yǔ

ngôn ngữ tục tĩu

Cụm từ
秽水
huì shuǐ

nước bẩn; nước ô nhiễm; nước thải

Cụm từ
huì

(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy

Từ vựng

thu hoạch mùa màng

Từ vựng
nóng

cây cối tươi tốt

Từ vựng
suì

bông lúa

Từ vựng
tóng

ngũ cốc gieo sớm chín muộn

Từ vựng
穗饰
suì shì

tua rua

Cụm từ
穗䳭
suì jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích phương bắc (Oenanthe oenanthe)

Cụm từ
suì

bông lúa; tua rua; nhụy hoa

Từ vựng
wěn

biến thể tiếng Nhật của 穩|稳

Từ vựng
颖异
yǐng yì

rất thông minh; nguyên bản và độc đáo

Cụm từ
颖果
yǐng guǒ

(thực vật) quả thóc

Cụm từ
颖悟
yǐng wù

thông minh; sáng dạ

Cụm từ
yǐng

đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc

Từ vựng
积郁
jī yù

(suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ

Cụm từ
积体电路
jī tǐ diàn lù

mạch tích hợp (Đài Loan)

Cụm từ
积食
jī shí

(thức ăn) đình trệ trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

Cụm từ
积非成是
jī fēi chéng shì

sai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật

Thành ngữ
积云
jī yún

mây tích; mây cụm

Cụm từ
积雪场
jī xuě chǎng

lớp tuyết dày

Cụm từ
积雪
jī xuě

tuyết; phủ tuyết; lớp tuyết

Cụm từ
积雨云
jī yǔ yún

mây vũ tích

Cụm từ
积金累玉
jī jīn lěi yù

tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng

Thành ngữ
积重难返
jī zhòng nán fǎn

thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ

Thành ngữ
积贼
jī zéi

tên trộm đã xác nhận

Cụm từ