厮
(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])
(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch…
›庶shù(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])
›廋sōutìm kiếm; ẩn giấu
›厦shàtòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]
›厕sìdùng trong 茅廁|茅厕[mao2 si5]
›廀sōubiến thể cũ của 廋[sou1]
›庶shùbiến thể cũ của 庶[shu4]
›弎sānbiến thể cổ của 參|叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.