Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tranh chấp
tập hợp; tụ tập đám đông
sửa chữa; làm cho đúng
chỉ trích; tố cáo; luận tội
duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)
tập hợp; một buổi họp mặt
sửa lỗi
tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa
nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)
mang tính hệ thống
hệ thống; LT:個|个[ge4]
loạt phim
bộ khuếch đại nối tiếp
loạt; tập hợp
xuất thân từ gia đình danh giá
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa; LT:位[wei4],個|个[ge4]
hệ thống; khoa; ban
biến thể cũ của 糾|纠[jiu1]
quân đội (sử dụng trong các triều đại Liêu, Kim và Nguyên)
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]
tơ mịn; bộ Khang Hy số 120
bán (lương thực)
mua (lương thực)
gạo thô
hạt lên men; men
dango (bánh nướng Nhật Bản)
bánh hấp
lúa mạch nếp
kẻ lười biếng (phương ngữ)
giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo