Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记
hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
tem bưu chính kỷ niệm
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
đài tưởng niệm
cúp
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
nhà tưởng niệm; lăng mộ
quà lưu niệm
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
kỷ luật
ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử
ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
ủy ban kiểm tra kỷ luật
trước công nguyên (TCN)
kỷ nguyên; thời đại lịch
thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên
Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban
trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép
tập hợp lại; tập trung
sửa lỗi
vướng mắc; tranh chấp
rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
bị rối; quấy rầy
đan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao