悬羊头卖狗肉
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu treo
›悬而未决xuán ér wèi juéđang chờ quyết định; tình trạng chưa ngã ngũ
›悬空寺Xuán kōng SìChùa Huyền Không hoặc Chùa Treo gần Nham Nguyên ở Sơn Tây
›悬臂xuán bìdầm chìa
›悬空xuán kōnglơ lửng trong không trung; bị treo lơ lửng; (ví von) không chắc chắn
›悬赏xuán shǎngtreo thưởng; tiền thưởng
›悬荡xuán dàngtreo lơ lửng; đung đưa; (nghĩa bóng) ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn
›悬赏令xuán shǎng lìnglệnh treo thưởng (bắt tội phạm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.