悬挂 là gì?
悬挂 [xuán guà] có nghĩa là treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ).
Nghĩa của từ 悬挂 trong tiếng Việt
- treo
- móc treo
- hệ thống treo (xe cộ)
Cách đọc và ghi nhớ 悬挂
悬挂 được đọc là xuán guà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .