Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

懿 là gì?

[yì] có nghĩa là (văn học) gương mẫu; đức hạnh.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 懿 trong tiếng Việt

  1. (văn học) gương mẫu
  2. đức hạnh

Cách đọc và ghi nhớ 懿

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) gương mẫu; đức hạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan