悬挂式滑翔机
tàu lượn có khung cứng
tàu lượn có khung cứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
môn dù lượn có khung cứng
›悬揣xuán chuǎisuy đoán; phỏng đoán
›悬挂xuán guàtreo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)
›悬案xuán ànvấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết
›悬念xuán niànsự hồi hộp trong phim, kịch v.v.; quan tâm đến phúc lợi của ai đó
›悬带xuán dàiđai đỡ (để cố định chi bị thương v.v.)
›悬殊xuán shūkhác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
›悬河xuán hésông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.