悬挂式滑翔机 là gì?
悬挂式滑翔机 [xuán guà shì huá xiáng jī] có nghĩa là tàu lượn có khung cứng.
Nghĩa của từ 悬挂式滑翔机 trong tiếng Việt
tàu lượn có khung cứng
Cách đọc và ghi nhớ 悬挂式滑翔机
悬挂式滑翔机 được đọc là xuán guà shì huá xiáng jī, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tàu lượn có khung cứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .