恋家
yêu nhà; cảm giác gắn bó mạnh mẽ với cuộc sống gia đình; không muốn xa nhà
yêu nhà; cảm giác gắn bó mạnh mẽ với cuộc sống gia đình; không muốn xa nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có gắn bó tình cảm với (một nơi); nhớ (quê hương, v.v.); hoài niệm
›恋爱liàn ài(tình) yêu lãng mạn; LT:個|个[ge4],場|场[chang3]; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
›恋慕liàn mùsay đắm; có tình cảm dịu dàng với; gắn bó tình cảm với (người hoặc nơi)
›恋恋liàn liànlưu luyến (không muốn rời xa, buông bỏ, v.v.)
›恋人liàn rénngười yêu; người thương
›恋情liàn qíngtình yêu lãng mạn
›恋恋不舍liàn liàn bù shěkhông nỡ rời
›恋栈liàn zhànkhông nỡ từ bỏ chức vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.