忏
(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")
(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành công; hoàn thành; làm xong; đạt được; trở thành; biến thành; ổn; OK!; một phần mười
›惩chéngtrừng phạt; khiển trách; cảnh báo
›㤽chóudùng trong 懤懤|㤽㤽[chou2 chou2]
›懆cǎolo lắng; buồn bã
›憷chùsợ hãi
›憯cǎnđã; đau buồn
›憧chōngdùng trong 憧憬[chong1jing3]; dùng trong 憧憧[chong1chong1]
›憃chōngngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.