Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chàn

忏 là gì?

[chàn] có nghĩa là (hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama").

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 忏 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận
  2. (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")

Cách đọc và ghi nhớ 忏

được đọc là chàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan