Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 119/2016

非标准fēi biāo zhǔn

非标准: không tiêu chuẩn; không thông thường

Cụm từ
非杠杆化fēi gàng gǎn huà

非杠杆化: giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy)

Cụm từ
非条件反射fēi tiáo jiàn fǎn shè

非条件反射: phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

Cụm từ
非核武器国家fēi hé wǔ qì guó jiā

非核武器国家: các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)

Cụm từ
非核地带fēi hé dì dài

非核地带: khu vực phi hạt nhân

Cụm từ
非核国家fēi hé guó jiā

非核国家: quốc gia phi hạt nhân

Cụm từ
非核化fēi hé huà

非核化: phi hạt nhân hóa

Cụm từ
非核fēi hé

非核: phi hạt nhân

Cụm từ
非暴力fēi bào lì

非暴力: bất bạo động

Cụm từ
非斯Fēi sī

非斯: Fes (thành phố lớn thứ ba của Ma-rốc)

Cụm từ
非数字fēi shù zì

非数字: không phải số

Cụm từ
非政府组织fēi zhèng fǔ zǔ zhī

非政府组织: tổ chức phi chính phủ (NGO)

Cụm từ
非政府fēi zhèng fǔ

非政府: phi chính phủ

Cụm từ
非拉丁字符fēi Lā dīng zì fú

非拉丁字符: không phải ký tự Latin

Cụm từ
非必需fēi bì xū

非必需: không thiết yếu

Cụm từ
非必要fēi bì yào

非必要: không cần thiết; không quan trọng

Cụm từ
非微扰fēi wēi rǎo

非微扰: phi nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
非得fēi děi

非得: (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải

Cụm từ
非平衡态fēi píng héng tài

非平衡态: không cân bằng; mất cân bằng

Cụm từ
非平衡fēi píng héng

非平衡: bất cân bằng; mất cân bằng; không cân bằng

Cụm từ
非常手段fēi cháng shǒu duàn

非常手段: biện pháp khẩn cấp

Cụm từ
非常感谢fēi cháng gǎn xiè

非常感谢: vô cùng biết ơn; rất cảm ơn

Cụm từ
非常多fēi cháng duō

非常多: nhiều; rất nhiều

Cụm từ
非常fēi cháng

非常: rất; thực sự; khác thường; phi thường

Cụm từ
非峰值fēi fēng zhí

非峰值: ngoài cao điểm

Cụm từ
非层状fēi céng zhuàng

非层状: không phân lớp

Cụm từ
非层岩fēi céng yán

非层岩: đá không phân lớp

Cụm từ
非小说fēi xiǎo shuō

非小说: phi hư cấu

Cụm từ
非导体fēi dǎo tǐ

非导体: chất không dẫn điện, nhiệt, v.v

Cụm từ
非对称式数据用户线fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn

非对称式数据用户线: Đường dây thuê bao số bất đối xứng; ADSL

Cụm từ
非对称fēi duì chèn

非对称: bất đối xứng

Cụm từ
非写实fēi xiě shí

非写实: phi biểu hiện

Cụm từ
非富即贵fēi fù jí guì

非富即贵: người giàu có và đáng kính

Cụm từ
非富则贵fēi fù zé guì

非富则贵: xem 非富即貴|非富即贵[fei1 fu4 ji2 gui4]

Cụm từ
非官方fēi guān fāng

非官方: không chính thức

Cụm từ
非宗教fēi zōng jiào

非宗教: thế tục (xã hội); không tôn giáo (đảng)

Cụm từ
非婚生子女fēi hūn shēng zǐ nǚ

非婚生子女: con sinh ngoài giá thú

Cụm từ
非婚生fēi hūn shēng

非婚生: sinh ngoài giá thú; con ngoài giá thú

Cụm từ
非均质fēi jūn zhì

非均质: không đồng nhất

Cụm từ
非国家行为体fēi guó jiā xíng wéi tǐ

非国家行为体: tác nhân phi nhà nước

Cụm từ
非国大Fēi guó dà

非国大: Đại hội Dân tộc Phi, ANC; viết tắt của 非洲人國民大會|非洲人国民大会[Fei1 zhou1 ren2 guo2 min2 da4 hui4]

Viết tắt
非命fēi mìng

非命: chết không tự nhiên; chết do bạo lực

Cụm từ
非吸烟fēi xī yān

非吸烟: không hút thuốc

Cụm từ
非同质化代币fēi tóng zhì huà dài bì

非同质化代币: token không thể thay thế (NFT)

Cụm từ
非同步传输模式fēi tóng bù chuán shū mó shì

非同步传输模式: chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)

Cụm từ
非同步fēi tóng bù

非同步: bất đồng bộ

Cụm từ
非同小可fēi tóng xiǎo kě

非同小可: cực kỳ quan trọng; không phải chuyện nhỏ

Cụm từ
非同凡响fēi tóng fán xiǎng

非同凡响: khác thường

Cụm từ
非动物性名词fēi dòng wù xìng míng cí

非动物性名词: danh từ không sinh vật

Cụm từ
非动物性fēi dòng wù xìng

非动物性: tính không sinh vật

Cụm từ
非利士地Fēi lì shì dì

非利士地: Philistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine

Cụm từ
非利士人Fēi lì shì rén

非利士人: người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN

Cụm từ
非分之念fēi fèn zhī niàn

非分之念: ý nghĩ không đúng mực

Cụm từ
非分fēi fèn

非分: không đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]

Cụm từ
非凡fēi fán

非凡: khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)

Cụm từ
非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yán

非典型肺炎: viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS

Cụm từ
非典fēi diǎn

非典: viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS

Cụm từ
非公式fēi gōng shì

非公式: không chính thức; không nghi thức

Cụm từ
非你莫属fēi nǐ mò shǔ

非你莫属: thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ); bạn là người đó; chỉ bạn xứng đáng; chỉ bạn có thể làm được

Thành ngữ
非但fēi dàn

非但: không những

Cụm từ