非凡
khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác thường
›非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yánviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›非分fēi fènkhông đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]
›非典fēi diǎnviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›非分之念fēi fèn zhī niàný nghĩ không đúng mực
›非公式fēi gōng shìkhông chính thức; không nghi thức
›非利士人Fēi lì shì rénngười Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
›非利士地Fēi lì shì dìPhilistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.