Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
mẹ nuôi
(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
tức giận chính đáng
người làm tình nguyện; công việc tình nguyện
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
trường miễn phí (cũ)
con trai nuôi
con gái nuôi
(Đài Loan) Ý; người Ý
người chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa
nghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo
Nghĩa Hòa Quyền; người của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lịch sử)
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
Nghĩa Hoà Đoàn; Phong trào Nghĩa Hoà (lịch sử)
phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
giáo dục bắt buộc
tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)
Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
quân tình nguyện
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
người chính trực