Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1189/2016
数种: nhiều loại; nhiều kiểu
数码通: SmarTone-Vodafone (công ty Hong Kong và Macau)
数码货币: tiền tệ kỹ thuật số
数码相机: máy ảnh kỹ thuật số
数码照相机: máy ảnh kỹ thuật số
数码港: Công viên Kỹ thuật số
数码冲印: in ấn kỹ thuật số
数码扫描: quét kỹ thuật số
数码化: số hóa
数码: số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số
数目字: chữ số; số; liệu số
数目: số lượng; số
数百万: vài triệu
数百: vài trăm
数理逻辑: logic toán học; logic ký hiệu
数理统计: thống kê toán học
数理化: toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])
数理分析: phân tích toán học; giải tích
数理: khoa học toán
数珠念佛: lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật (thành ngữ)
数珠: chuỗi hạt; Hạt cầu nguyện
数独: sudoku (trò chơi câu đố)
数清: đếm; đếm chính xác
数法: phương pháp đếm (ví dụ: số thập phân hoặc số La Mã)
数模转换器: bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)
数模: số sang tương tự; viết tắt của 數字到模擬|数字到模拟
数月: vài tháng
数数: đếm; tính
数据集: tập dữ liệu
数据链路连接标识: định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)
数据链路层: tầng liên kết dữ liệu
数据链路: liên kết dữ liệu
数据通信: truyền thông dữ liệu
数据处理: xử lý dữ liệu
数据总线: bus dữ liệu (máy tính)
数据网络: mạng dữ liệu
数据组: tập dữ liệu
数据流: luồng dữ liệu; dòng dữ liệu
数据段: đoạn dữ liệu
数据机: modem (Đài Loan)
数据接口: giao diện dữ liệu
数据挖掘: khai thác dữ liệu
数据库软件: phần mềm cơ sở dữ liệu
数据库: cơ sở dữ liệu
数据压缩: nén dữ liệu
数据传输: truyền dữ liệu số
数据介面: giao diện dữ liệu
数据: dữ liệu
数控机床: máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC)
数控: điều khiển số (gia công)
数念: liệt kê từng cái một
数得着: được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý
数得上: được coi là xuất sắc hoặc đặc biệt; đáng gờm; đáng chú ý
数年: vài năm; nhiều năm
数小时: vài giờ
数学物理学: vật lý toán học
数学物理: vật lý toán học
数学模型: mô hình toán học
数学家: nhà toán học
数学分析: phân tích số học; giải tích