Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
羽毛缎
yǔ máo duàn

vải camlet (loại vải lụa)

Cụm từ
羽毛笔
yǔ máo bǐ

bút lông ngỗng

Cụm từ
羽毛球场
yǔ máo qiú chǎng

sân cầu lông

Cụm từ
羽毛球
yǔ máo qiú

cầu lông; quả cầu lông

Cụm từ
羽毛
yǔ máo

lông vũ; bộ lông; lông chim

Cụm từ
羽林
yǔ lín

đội thị vệ

Cụm từ
羽族
yǔ zú

chim chóc

Cụm từ
羽尾袋鼯
yǔ wěi dài wú

loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)

Cụm từ
羽客
yǔ kè

đạo sĩ Đạo giáo

Cụm từ
羽化
yǔ huà

bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; (trong Đạo giáo) trở nên bất tử; mất; chỉ côn trùng có cánh, thoát kén thành dạng trưởng thành; lột xác

Cụm từ
羽冠
yǔ guān

mào lông (của chim)

Cụm từ

lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm

Từ vựng
羼杂
chàn zá

trộn; phối; hòa loãng; pha tạp; lẫn lộn; tạp chủng

Cụm từ
羼水
chàn shuǐ

pha nước (rượu); pha tạp

Cụm từ
chàn

trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
羹藜唅糗
gēng lí hān qiǔ

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
羹藜含糗
gēng lí hán qiǔ

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
羹汤
gēng tāng

canh

Cụm từ
gēng

canh

Từ vựng
羸弱
léi ruò

yếu ớt; yếu đuối

Cụm từ
léi

vướng víu; gầy gò

Từ vựng
shān

mùi hôi (của cừu hoặc dê)

Từ vựng
fěn

linh hồn

Từ vựng
shān

một bầy cừu (hoặc dê); biến thể cũ của 膻[shan1]; biến thể cũ của 羶[shan1]

Từ vựng
羲皇上人
xī huáng shàng rén

nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1]; người từ thời xa xưa; nghĩa bóng: người không lo âu

Cụm từ

giống như Phục Hy 伏羲[Fu2xi1], một vị hoàng đế huyền thoại; họ [Xi1]

Từ vựng
羱羊
yuán yáng

dê rừng

Cụm từ
yuán

dê hoang sừng lớn

Từ vựng
tāng

cacbonyl (gốc)

Từ vựng
羯鼓催花
jié gǔ cuī huā

đánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở

Cụm từ