Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1187/2016

文旦wén dàn

文旦: quả bưởi

Cụm từ
文旅部Wén Lǚ bù

文旅部: (Trung Quốc) Bộ Văn hóa và Du lịch (viết tắt của 文化和旅遊部|文化和旅游部[Wen2 hua4 he2 Lu:3 you2 bu4])

Viết tắt
文旅wén lǚ

文旅: du lịch văn hóa

Cụm từ
文教wén jiào

文教: văn hóa và giáo dục

Cụm từ
文攻武吓wén gōng wǔ xià

文攻武吓: (của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép

Cụm từ
文摘wén zhāi

文摘: bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt

Cụm từ
文抄公wén chāo gōng

文抄公: kẻ đạo văn

Cụm từ
文房四宝wén fáng sì bǎo

文房四宝: Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Thành ngữ
文成县Wén chéng xiàn

文成县: huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文成Wén chéng

文成: huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文凭wén píng

文凭: văn bằng

Cụm từ
文思wén sī

文思: mạch suy nghĩ trong viết lách

Cụm từ
文征明Wén Zhēng míng

文征明: Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
文汇报Wén huì Bào

文汇报: Wen Wei Po (báo Hồng Kông); Báo Văn Hội (báo Thượng Hải)

Cụm từ
文弱书生wén ruò shū shēng

文弱书生: (thành ngữ) thư sinh yếu đuối

Thành ngữ
文康活动wén kāng huó dòng

文康活动: hoạt động văn hóa và giải trí (Đài Loan)

Cụm từ
文康Wén Kāng

文康: Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳|儿女英雄传[Er2 nu:3 Ying1 xiong2 Zhuan4]

Cụm từ
文库wén kù

文库: sưu tập tài liệu; thư viện; bộ sách; trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen

Cụm từ
文峰镇Wén fēng zhèn

文峰镇: thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
文峰区Wén fēng qū

文峰区: quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文峰Wén fēng

文峰: quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文山县Wén shān xiàn

文山县: huyện Văn Sơn trong châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
文山线Wén shān xiàn

文山线: Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木柵線|木栅线[Mu4 zha4 xian4] trước ngày 8 tháng 10, 2009)

Cụm từ
文山会海wén shān huì hǎi

文山会海: văn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)

Thành ngữ
文山州Wén shān zhōu

文山州: viết tắt của 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南

Viết tắt
文山壮族苗族自治州Wén shān Zhuàng zú Miáo zú zì zhì zhōu

文山壮族苗族自治州: châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南

Cụm từ
文山区Wén shān Qū

文山区: quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
文山Wén shān

文山: huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam…

Cụm từ
文宣部wén xuān bù

文宣部: bộ phận tuyên truyền

Cụm từ
文宣wén xuān

文宣: tài liệu quảng cáo; tuyên truyền

Cụm từ
文宗wén zōng

文宗: (văn học) nhà văn có tác phẩm được tôn kính là gương mẫu; nhà văn lỗi lạc

Cụm từ
文安县Wén ān xiàn

文安县: huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
文安Wén ān

文安: huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
文学巨匠wén xué jù jiàng

文学巨匠: bậc thầy văn học

Cụm từ
文学家wén xué jiā

文学家: nhà văn; nhà văn học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文学士wén xué shì

文学士: Cử nhân Văn chương

Cụm từ
文学史wén xué shǐ

文学史: lịch sử văn học

Cụm từ
文学博士wén xué bó shì

文学博士: Tiến sĩ Văn chương

Cụm từ
文学wén xué

文学: văn học; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
文字处理wén zì chǔ lǐ

文字处理: xử lý văn bản

Cụm từ
文字狱wén zì yù

文字狱: cuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ

Cụm từ
文字档wén zì dàng

文字档: tệp văn bản

Cụm từ
文字改革wén zì gǎi gé

文字改革: cải cách hệ thống chữ viết

Cụm từ
文字学家wén zì xué jiā

文字学家: chuyên gia về hệ thống chữ viết

Cụm từ
文字学wén zì xué

文字学: nghiên cứu chữ viết

Cụm từ
文字wén zì

文字: chữ viết; kịch bản; văn bản; ngôn ngữ viết; phong cách viết; cách hành văn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文娱wén yú

文娱: giải trí văn hóa; giải trí

Cụm từ
文如其人wén rú qí rén

文如其人: văn phong như người viết (thành ngữ)

Thành ngữ
文天祥Wén Tiān xiáng

文天祥: Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

Cụm từ
文士wén shì

文士: giới tri thức; học giả

Cụm từ
文坛wén tán

文坛: giới văn học

Cụm từ
文墨wén mò

文墨: bút mực; văn hóa

Cụm từ
文在寅Wén Zài yín

文在寅: Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017

Cụm từ
文员wén yuán

文员: nhân viên văn phòng; thư ký

Cụm từ
文告wén gào

文告: bản tuyên bố; công bố; thông báo

Cụm từ
文史wén shǐ

文史: văn học và lịch sử

Cụm từ
文化障碍wén huà zhàng ài

文化障碍: rào cản văn hóa

Cụm từ
文化遗产wén huà yí chǎn

文化遗产: di sản văn hóa

Cụm từ
文化冲击wén huà chōng jī

文化冲击: cú sốc văn hóa

Cụm từ
文化热wén huà rè

文化热: cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa

Cụm từ