Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1188/2016
文化水平: trình độ học vấn
文化层: tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)
文化宫: cung văn hóa
文化大革命: Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
文化城: thành phố văn hóa
文化圈: vùng ảnh hưởng văn hóa
文化和旅游部: Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
文化史: lịch sử văn hóa
文化传统: truyền thống văn hóa
文化交流: giao lưu văn hóa
文化: văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
文创产业: ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4 yi4 chan3 ye4])
文具店: cửa hàng văn phòng phẩm
文具商: người bán văn phòng phẩm
文具: văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
文件格式: định dạng tệp
文件服务器: máy chủ tệp
文件夹: thư mục; bìa hồ sơ (giấy)
文件大小: kích thước tệp
文件: tài liệu; tệp; LT:份[fen4]
文以载道: lời chân thật; đạo đức diễn đạt qua ngôn từ; bài viết giải thích đạo lý
文人相轻: người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
文人: người học thức; học giả; văn nhân
文不对题: không liên quan; lạc đề
文不加点: viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
文: ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết; trang trọng; văn học; nhẹ nhàng; (cổ) lượng từ cho tiền; bộ thủ Khang Hy thứ 67
斄: tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây); biến thể của 邰[Tai2]
毙命: chết thảm; bị giết
毙: chết; bắn chết; từ chối; ngã sấp; (hậu tố) đến chết
敛钱: quyên tiền; huy động quỹ (cho từ thiện)
敛迹: kiêng khem; tạm thời từ bỏ điều xấu; che giấu dấu vết; ẩn mình; rút lui (khỏi tầm nhìn)
敛财: tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc
敛衽: nghi thức cúi chào của phụ nữ thời xưa; phiên âm Đài Loan [lian4 ren4]
敛步: (văn học) đi chậm lại; dừng bước
敛巴: (tiếng địa phương) gom góp; thu dọn
敛: biến thể của 殮|殓[lian4]
斁: chán nản
敿: buộc (dây)
敽: biến thể cũ của 敿[jiao3]
敻: họ [Xiong4]
驱: biến thể của 驅|驱[qu1]
敹: giữ gọn gàng và sửa chữa; khâu vá
数点: đếm; liệt kê
数黑论黄: đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
数黑论白: đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]
数黄道黑: đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]
数额: số lượng; số tiền; số cố định
数量词: tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)
数量级: (toán) bậc độ lớn
数量积: tích vô hướng (của vector)
数量分析: phân tích định lượng
数量: số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng
数周: vài tuần
数轴: trục số
数论: lý thuyết số (toán)
数词: số từ
数见不鲜: một việc xảy ra phổ biến (thành ngữ)
数落: liệt kê khuyết điểm của ai; chỉ trích; la mắng; nói liên hồi
数万: hàng chục nghìn; nhiều nghìn
数组: (tin học) mảng