Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
羯鼓
jié gǔ

trống hai mặt có eo hẹp

Cụm từ
羯胡
Jié hú

Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
羯羊
jié yáng

cừu đực thiến

Cụm từ
羯磨
jié mó

nghiệp (từ mượn)

Cụm từ
羯族
Jié zú

Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4

Cụm từ
jié

con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến; da thịt nai

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1]

Từ vựng

cừu đực màu đen

Từ vựng
义齿
yì chǐ

răng giả

Cụm từ
义马市
Yì mǎ shì

Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
义马
Yì mǎ

Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
义项
yì xiàng

nghĩa (của một từ)

Cụm từ
义军
yì jūn

quân tình nguyện

Cụm từ
义卖会
yì mài huì

chợ từ thiện

Cụm từ
义卖
yì mài

tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt

Cụm từ
义译
yì yì

dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví dụ: 超文本[chao1 wen2 ben3]…

Cụm từ
义警
yì jǐng

dân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)

Cụm từ
义诊
yì zhěn

khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện

Cụm từ
义行
yì xíng

hành động chính nghĩa

Cụm từ
义薄云天
yì bó yún tiān

vô cùng danh dự và chính nghĩa

Cụm từ
义肢
yì zhī

chân tay giả

Cụm từ
义县龙
Yì xiàn lóng

Yixianosaurus, chi khủng long theropod từ huyện Nghi 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, tây Liêu Ninh

Cụm từ
义县
Yì xiàn

huyện Nghi ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
义结金兰
yì jié jīn lán

kết nghĩa bạn bè thân thiết

Cụm từ
义竹乡
Yì zhú Xiāng

Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
义竹
Yì zhú

Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
义理
yì lǐ

giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)

Cụm từ
义父母
yì fù mǔ

cha mẹ nuôi

Cụm từ
义父
yì fù

cha nuôi

Cụm từ
义无反顾
yì wú fǎn gù

chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự; không đầu hàng; theo đuổi công lý không suy nghĩ lại

Thành ngữ