数据
dữ liệu
dữ liệu
数据 thường mang nghĩa “dữ liệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 数据 cùng cụm 数据库 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cơ sở dữ liệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dữ liệu thống kê
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao diện dữ liệu
›数据传输shù jù chuán shūtruyền dữ liệu số
›数据压缩shù jù yā suōnén dữ liệu
›数据库shù jù kùcơ sở dữ liệu
›数据库软件shù jù kù ruǎn jiànphần mềm cơ sở dữ liệu
›数据挖掘shù jù wā juékhai thác dữ liệu
›数据接口shù jù jiē kǒugiao diện dữ liệu
›数控机床shù kòng jī chuángmáy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.