Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
群言堂
qún yán táng

để mọi người đều có tiếng nói; tính đến ý kiến của mọi người; tự do bày tỏ ý kiến khác nhau; (đối lập với 一言堂[yi1 yan2 tang2])

Cụm từ
群落
qún luò

cộng đồng; (khoa học) quần xã; sinh thái cộng đồng

Cụm từ
群英会
qún yīng huì

cuộc tụ họp xuất sắc; một cuộc họp của anh hùng

Cụm từ
群英
qún yīng

tập hợp các cá nhân tài năng; tập hợp anh hùng

Cụm từ
群芳
qún fāng

tất cả hoa; tất cả mỹ nhân; tất cả tài năng

Cụm từ
群花
qún huā

hoa nở

Cụm từ
群聚
qún jù

tập hợp; tụ tập; tập trung

Cụm từ
群聊
qún liáo

(tin học) trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm

Cụm từ
群组
qún zǔ

nhóm; tập hợp; cụm

Cụm từ
群租
qún zū

cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)

Cụm từ
群众路线
qún zhòng lù xiàn

đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

Cụm từ
群众组织
qún zhòng zǔ zhī

tổ chức cộng đồng

Cụm từ
群众演员
qún zhòng yǎn yuán

diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)

Cụm từ
群众性
qún zhòng xìng

liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng

Cụm từ
群众大会
qún zhòng dà huì

đại hội quần chúng

Cụm từ
群众外包
qún zhòng wài bāo

thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]

Viết tắt
群众团体
qún zhòng tuán tǐ

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

Cụm từ
群众
qún zhòng

quần chúng; đám đông

Cụm từ
群发性头痛
qún fā xìng tóu tòng

đau đầu cụm

Cụm từ
群发性地震
qún fā xìng dì zhèn

chuỗi động đất

Cụm từ
群发
qún fā

gửi đến nhiều người; gửi hàng loạt; xảy ra theo cụm

Cụm từ
群猴猴族
Qún hóu hóu zú

Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
群演
qún yǎn

diễn viên quần chúng (viết tắt của 群眾演員|群众演员[qun2 zhong4 yan3 yuan2])

Viết tắt
群架
qún jià

ẩu đả nhóm; đánh nhau băng đảng

Cụm từ
群岛弧
qún dǎo hú

vòng cung đảo (địa chất)

Cụm từ
群岛
qún dǎo

nhóm đảo; quần đảo

Cụm từ
群峰
qún fēng

các đỉnh của một dãy núi

Cụm từ
群山
qún shān

núi non; một dãy đồi núi

Cụm từ
群居
qún jū

sống chung (trong một nhóm lớn hoặc bầy đàn)

Cụm từ
群嘲
qún cháo

(từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó)

Cụm từ