Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1191/1680

川贝Chuān bèi

củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川西Chuān xī

Tây Tứ Xuyên

Cụm từ
川褐头山雀Chuān hè tóu shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)

Cụm từ
川藏Chuān Zàng

Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
川菜Chuān cài

ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên

Cụm từ
川芎chuān xiōng

thân rễ xuyên khung

Cụm từ
川端康成Chuān duān Kāng chéng

Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Cụm từ
川谷chuān gǔ

giống như 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
川泽chuān zé

đầm lầy; bùn lầy

Cụm từ
川滇藏Chuān Diān Zàng

Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

Cụm từ
川流不息chuān liú bù xī

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt

Thành ngữ
川沙Chuān shā

Chuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải

Cụm từ
川木香chuān mù xiāng

rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei

Cụm từ
川普Chuān pǔ

thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump

Cụm từ
川建国Chuān Jiàn guó

biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普[Chuan1 pu3], ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建國|建国[jian4 guo2]) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi

Cụm từ
川崎Chuān qí

Kawasaki (tên)

Cụm từ
川外Chuān Wài

viết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
川汇区Chuān huì qū

quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
川汇Chuān huì

quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
川剧Chuān jù

Kịch Tứ Xuyên

Cụm từ
chuān

(hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng; một khu vực đất bằng phẳng

Từ vựng
kuài

biến thể cũ của 澮|浍[kuai4]

Từ vựng
chuān

biến thể cổ của 川[chuan1]

Từ vựng
yǎn

biến thể của 巘|𪩘[yan3]

Từ vựng
𪩘yǎn

đỉnh núi

Từ vựng
yán

biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
岩画yán huà

tranh đá; hình vẽ hoặc chữ khắc trên đá

Cụm từ
岩床yán chuáng

nền đá

Cụm từ
岩层yán céng

biến thể của 岩層|岩层[yan2 ceng2]; tầng đá

Cụm từ
yán

biến thể của 岩[yan2]

Từ vựng
巅峰diān fēng

đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.); đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)

Cụm từ
diān

đỉnh

Từ vựng
diān

giống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi

Từ vựng
luán

dãy núi

Từ vựng
巍然屹立wēi rán yì lì

đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
巍然wēi rán

hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng

Cụm từ
巍巍wēi wēi

sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
巍峨wēi é

cao lớn; sừng sững; tráng lệ

Cụm từ
巍山县Wēi shān xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
wēi

cao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wei2]

Từ vựng
yán

biến thể tiếng Nhật của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
岿kuī

cao lớn uy nghi (của núi); đồi núi

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng; hiểm trở; lởm chởm; dựng đứng

Từ vựng

hẻm núi; khe sâu

Từ vựng
𫶕yíng

dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
𫶕hōng

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; giống như 訇[hong1]

Từ vựng
lóng

dốc; cheo leo (của núi)

Từ vựng

tên địa danh ở Tứ Xuyên

Danh từ riêng
guī

chim cu; lượng quay của bánh xe

Từ vựng
岳麓书院Yuè lù Shū yuàn

Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

Cụm từ
岳麓区Yuè lù qū

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳麓Yuè lù

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳得尔歌yuè dé ěr gē

hát yodel

Cụm từ
岳塘区Yuè táng qū

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
yuè

núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi

Từ vựng
屿

đảo nhỏ

Từ vựng
岭东区Lǐng dōng qū

quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
岭东Lǐng dōng

quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
岭南Lǐng nán

phía nam ngũ lĩnh; thuật ngữ cũ chỉ miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
lǐng

dãy núi; sườn núi

Từ vựng
róng

cao ngất

Từ vựng

tên một ngọn núi ở Hồ Nam

Từ vựng
ào

vùng đất trũng giữa núi; non dùng trong địa danh, đặc biệt ở 浙江[Zhe4 jiang1] và 福建[Fu2 jian4]

Danh từ riêng

biến thể cũ của 巂[xi1]

Từ vựng
xiè

thung lũng núi

Từ vựng
xiǎn

dựng đứng; hiểm trở

Từ vựng
è

cao; ngút trời

Từ vựng

biến thể của 嶪[ye4]

Từ vựng

xem 岌嶪[ji2 ye4]

Từ vựng
xué

núi đá lớn

Từ vựng