Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1077/1680

打胶枪dǎ jiāo qiāng

súng bắn keo

Cụm từ
打肿脸充胖子dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Thành ngữ
打胎dǎ tāi

phá thai

Cụm từ
打听dǎ ting

hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh

Cụm từ
打耳光dǎ ěr guāng

tát vào mặt; tát tai ai đó

Cụm từ
打翻身仗dǎ fān shēn zhàng

làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó

Cụm từ
打翻dǎ fān

lật đổ; lật úp; đánh bại (kẻ thù)

Cụm từ
打骂dǎ mà

đánh và mắng

Cụm từ
打紧dǎ jǐn

quan trọng

Cụm từ
打网dǎ wǎng

đánh lưới; bắt bằng lưới

Cụm từ
打结dǎ jié

thắt nút; buộc

Cụm từ
打算盘dǎ suàn pán

tính bằng bàn tính; (nghĩa bóng) tính toán; lên kế hoạch; mưu tính

Cụm từ
打算dǎ suàn

dự định; dự tính; tính toán; kế hoạch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
打箍dǎ gū

đóng đai; đặt một cái đai xung quanh

Cụm từ
打窝dǎ wō

(câu cá) ném mồi dụ vào khu vực nước

Cụm từ
打谷机dǎ gǔ jī

máy đập lúa

Cụm từ
打谷场dǎ gǔ cháng

sân đập lúa

Cụm từ
打谷dǎ gǔ

đập lúa

Cụm từ
打稿子dǎ gǎo zi

soạn thảo bản nháp

Cụm từ
打禅dǎ chán

ngồi thiền (của Phật giáo)

Cụm từ
打磨dǎ mó

đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa

Cụm từ
打码dǎ mǎ

làm mờ hình ảnh; nhập mã xác thực captcha

Cụm từ
打碎dǎ suì

làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn

Cụm từ
打砸dǎ zá

đập phá; phá hoại

Cụm từ
打破砂锅问到底dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

làm cho ra nhẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
打破dǎ pò

làm vỡ; đập vỡ

Cụm từ
打短儿dǎ duǎn r

lao động phổ thông; làm việc tạm thời

Cụm từ
打瞌睡dǎ kē shuì

ngủ gật

Cụm từ
打眼dǎ yǎn

khoan hoặc đục lỗ; thu hút sự chú ý; nổi bật

Cụm từ
打盹儿dǎ dǔn r

biến thể er hoá của 打盹[da3 dun3]

Cụm từ
打盹dǎ dǔn

ngủ gật

Cụm từ
打的dǎ dī

(khẩu ngữ) đi taxi; ngồi taxi

Khẩu ngữ
打白条dǎ bái tiáo

viết giấy nợ hoặc giấy cam kết

Cụm từ
打发时间dǎ fā shí jiān

giết thời gian

Cụm từ
打发dǎ fa

phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)

Cụm từ
打瓜dǎ guā

một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được

Cụm từ
打理dǎ lǐ

chăm sóc; sắp xếp; quản lý; dọn dẹp

Cụm từ
打球dǎ qiú

chơi bóng; chơi với bóng

Cụm từ
打猎dǎ liè

đi săn

Cụm từ
打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan

Thành ngữ
打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔ

đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới

Cụm từ
打狗Dǎ gǒu

Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
打牙祭dǎ yá jì

ăn một bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng 1 và 15 mỗi tháng)

Cụm từ
打牌dǎ pái

chơi mạt chược hoặc bài

Cụm từ
打爆dǎ bào

thổi tung; thổi bay; (trò chơi điện tử) tiêu diệt; (điện thoại) đổ chuông liên tục; bị kẹt; tối đa hóa (thẻ tín dụng, v.v.)

Cụm từ
打烊dǎ yàng

đóng cửa tiệm buổi tối; cũng đọc là [da3 yang2]

Cụm từ
打炮dǎ pào

nổ súng pháo; đốt pháo; lần đầu diễn trên sân khấu; (tiếng lóng) quan hệ tình dục; thủ dâm

Tiếng lóng xã hội
打火石dǎ huǒ shí

đá lửa

Cụm từ
打火机dǎ huǒ jī

bật lửa; bật lửa thuốc lá

Cụm từ
打滚dǎ gǔn

lăn lộn

Cụm từ
打滑dǎ huá

trượt; trượt ngã; trượt đi

Cụm từ
打游击dǎ yóu jī

đánh du kích; (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định

Cụm từ
打混dǎ hùn

làm qua loa; lười biếng; la cà

Cụm từ
打消dǎ xiāo

xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.); từ bỏ ý định

Cụm từ
打洞dǎ dòng

đục lỗ; khoan lỗ; đào lỗ; đào hang

Cụm từ
打法dǎ fǎ

chơi (một lá bài); thực hiện một nước đi trong trò chơi

Cụm từ
打油诗dǎ yóu shī

bài thơ hài hước

Cụm từ
打水漂dǎ shuǐ piāo

ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi

Khẩu ngữ
打水dǎ shuǐ

múc nước; tạt nước

Cụm từ
打气筒dǎ qì tǒng

bơm xe đạp

Cụm từ
打气dǎ qì

bơm hơi; làm phồng; (ví von) khích lệ; cổ vũ tinh thần

Cụm từ
打杀dǎ shā

giết

Cụm từ
打死dǎ sǐ

giết; đánh chết

Cụm từ
打档车dǎ dǎng chē

(Đài Loan) xe máy số (thường chỉ kiểu xe máy truyền thống, không phải xe tay ga)

Cụm từ
打档dǎ dǎng

(Đài Loan) chuyển số

Cụm từ
打横炮dǎ héng pào

chen vào; can thiệp; làm khó dễ

Cụm từ
打桩机dǎ zhuāng jī

máy đóng cọc

Cụm từ
打桩dǎ zhuāng

đóng cọc

Cụm từ
打枪dǎ qiāng

bắn súng; thay người khác thi hộ

Cụm từ
打棚dǎ péng

(tiếng địa phương) nói đùa

Cụm từ
打棍子dǎ gùn zi

đánh đập; đánh bằng gậy lớn

Cụm từ
打格子dǎ gé zi

vẽ lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng); tô ô vuông

Cụm từ