Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ô tô
đóng gói tự động (máy tính)
(hành động) tự chủ động
đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang
máy rút tiền tự động (ATM)
thang cuốn
hộp số tự động; chuyển số tự động
bộ thay dao tự động (ATC)
máy rút tiền tự động; ATM
rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM
điều khiển tự động
chuyển số tự động
thang cuốn
hồi phục tự nhiên
phương pháp chụp phóng xạ tự động
máy bán hàng tự động
máy rút tiền tự động (ATM)
kỹ thuật tự động hóa
tự động hóa
miễn dịch chủ động
máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM
tự động; tự nguyện
tự khích lệ bản thân
buffet; bữa ăn tự phục vụ
tiệm giặt tự động; tiệm giặt tự phục vụ
tự phục vụ
tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
tự tạo; nghĩ ra (một ý tưởng, v.v.)
tự kiểm soát
duy trì tự chủ; tự chủ