Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
械斗械鬥

xiè dòu

械斗 là gì?

械斗 [xiè dòu] có nghĩa là đối đầu vũ trang; ẩu đả giữa các băng nhóm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 械斗 trong tiếng Việt

  1. đối đầu vũ trang
  2. ẩu đả giữa các băng nhóm

Cách đọc và ghi nhớ 械斗

械斗 được đọc là xiè dòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối đầu vũ trang; ẩu đả giữa các băng nhóm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan