梳妆台 là gì?
梳妆台 [shū zhuāng tái] có nghĩa là bàn trang điểm.
Nghĩa của từ 梳妆台 trong tiếng Việt
bàn trang điểm
Cách đọc và ghi nhớ 梳妆台
梳妆台 được đọc là shū zhuāng tái, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàn trang điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .