Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1026/2016

殿试diàn shì

殿试: kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến

Cụm từ
殿卫diàn wèi

殿卫: hậu vệ (thể thao)

Cụm từ
殿后diàn hòu

殿后: đi cuối

Cụm từ
殿宇diàn yǔ

殿宇: (văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)

Cụm từ
殿堂diàn táng

殿堂: cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa

Cụm từ
殿下diàn xià

殿下: Bệ hạ (tôn xưng); Điện hạ

Cụm từ
殿diàn

殿: đại sảnh cung điện

Từ vựng
yáo

肴: biến thể của 肴[yao2]

Từ vựng
xiáo

淆: biến thể của 淆[xiao2]

Từ vựng
壳郎猪ké lang zhū

壳郎猪: (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng

Cụm từ
壳质qiào zhì

壳质: chitin

Cụm từ
壳菜qiào cài

壳菜: con trai (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
壳牌公司Qiào pái Gōng sī

壳牌公司: Shell (công ty dầu khí)

Cụm từ
壳牌Qiào pái

壳牌: xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]

Cụm từ
壳幔ké màn

壳幔: vỏ-manti (địa chất)

Cụm từ
壳儿ké r

壳儿: vỏ; lớp vỏ

Cụm từ
qiào

壳: (dạng kết hợp) vỏ; tiếng Đài Loan đọc là [ke2]

Từ vựng

壳: (thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.); vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)

Từ vựng
qiào

壳: biến thể của 殼|壳[qiao4]

Từ vựng
杀鼠药shā shǔ yào

杀鼠药: thuốc diệt chuột

Cụm từ
杀马特shā mǎ tè

杀马特: tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc…

Cụm từ
杀风景shā fēng jǐng

杀风景: biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]

Cụm từ
杀头shā tóu

杀头: chém đầu

Cụm từ
杀青shā qīng

杀青: hoàn tất (một cuốn sách, một bộ phim, v.v.); hoàn thiện; sát thanh (một bước trong quy trình chế biến lá trà)

Cụm từ
杀鸡警猴shā jī jǐng hóu

杀鸡警猴: nghĩa đen: giết gà để cảnh báo khỉ (thành ngữ); trừng phạt một cá nhân để làm gương cho người khác

Thành ngữ
杀鸡给猴看shā jī gěi hóu kàn

杀鸡给猴看: nghĩa đen: giết gà trước mặt khỉ; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó (bằng cách trừng phạt) để dọa người khác

Cụm từ
杀鸡焉用牛刀shā jī yān yòng niú dāo

杀鸡焉用牛刀: đừng dùng dao mổ trâu để giết gà

Cụm từ
杀鸡宰鹅shā jī zǎi é

杀鸡宰鹅: giết gà mổ ngỗng (thành ngữ)

Thành ngữ
杀鸡吓猴shā jī xià hóu

杀鸡吓猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Thành ngữ
杀鸡取卵shā jī qǔ luǎn

杀鸡取卵: nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Thành ngữ
杀鸡儆猴shā jī jǐng hóu

杀鸡儆猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Thành ngữ
杀进杀出shā jìn shā chū

杀进杀出: thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong thời gian ngắn

Cụm từ
杀进shā jìn

杀进: tấn công (một thành phố, v.v.); đột kích

Cụm từ
杀软shā ruǎn

杀软: phần mềm diệt virus; viết tắt của 殺毒軟件|杀毒软件[sha1 du2 ruan3 jian4]

Viết tắt
杀身成仁shā shēn chéng rén

杀身成仁: (thành ngữ) chết vì nghĩa; hy sinh như một liệt sĩ

Thành ngữ
杀身之祸shā shēn zhī huò

杀身之祸: (thành ngữ) bị giết

Thành ngữ
杀猪宰羊shā zhū zǎi yáng

杀猪宰羊: giết lợn mổ cừu (thành ngữ)

Thành ngữ
杀蠹药shā dù yào

杀蠹药: thuốc diệt mối mọt

Cụm từ
杀虫药shā chóng yào

杀虫药: thuốc trừ sâu

Cụm từ
杀虫剂shā chóng jì

杀虫剂: thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng

Cụm từ
杀虫shā chóng

杀虫: thuốc trừ sâu

Cụm từ
杀螺剂shā luó jì

杀螺剂: thuốc diệt ốc

Cụm từ
杀虎斩蛟shā hǔ zhǎn jiāo

杀虎斩蛟: nghĩa đen: giết hổ chém giao long

Cụm từ
杀菌剂shā jūn jì

杀菌剂: chất khử trùng

Cụm từ
杀菌shā jūn

杀菌: diệt khuẩn; khử trùng; tiệt trùng

Cụm từ
杀草快shā cǎo kuài

杀草快: diquat

Cụm từ
杀绝shā jué

杀绝: tiêu diệt hoàn toàn

Cụm từ
杀真菌剂shā zhēn jūn jì

杀真菌剂: thuốc diệt nấm

Cụm từ
杀真菌shā zhēn jūn

杀真菌: diệt nấm; có tác dụng diệt nấm

Cụm từ
杀生shā shēng

杀生: giết sinh vật sống

Cụm từ
杀球shā qiú

杀球: đập bóng (bóng chuyền, v.v.); đánh mạnh (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
杀牛宰羊shā niú zǎi yáng

杀牛宰羊: giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
杀熟shā shú

杀熟: lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng

Cụm từ
杀灭shā miè

杀灭: tiêu diệt

Cụm từ
杀气腾腾shā qì téng téng

杀气腾腾: hung dữ; trông đầy sát khí

Cụm từ
杀气shā qì

杀气: sát khí; hơi hướng chết chóc; xả cơn giận

Cụm từ
杀毒软件shā dú ruǎn jiàn

杀毒软件: phần mềm diệt virus

Cụm từ
杀毒shā dú

杀毒: khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính

Cụm từ
杀死shā sǐ

杀死: giết

Cụm từ
杀机shā jī

杀机: ý muốn giết người; nguy hiểm lớn

Cụm từ