杀进
tấn công (một thành phố, v.v.); đột kích
tấn công (một thành phố, v.v.); đột kích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong…
›杀马特shā mǎ tètiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng…
›杀蠹药shā dù yàothuốc diệt mối mọt
›杀虫药shā chóng yàothuốc trừ sâu
›杀鸡焉用牛刀shā jī yān yòng niú dāođừng dùng dao mổ trâu để giết gà
›杀虫剂shā chóng jìthuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
›杀鸡给猴看shā jī gěi hóu kànnghĩa đen: giết gà trước mặt khỉ; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó (bằng cách trừng phạt) để dọa người khác
›杀虫shā chóngthuốc trừ sâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.