殿后 là gì?
殿后 [diàn hòu] có nghĩa là đi cuối.
Nghĩa của từ 殿后 trong tiếng Việt
đi cuối
Cách đọc và ghi nhớ 殿后
殿后 được đọc là diàn hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi cuối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
殿后 [diàn hòu] có nghĩa là đi cuối.
đi cuối
殿后 được đọc là diàn hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi cuối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .