殿宇
(văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)
(văn học) sảnh đường (của cung điện hoặc đền chùa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa
›殿下diàn xiàBệ hạ (tôn xưng); Điện hạ
›段落duàn luòđoạn; khoảng thời gian; đoạn văn; đoạn (bài viết)
›段荃法Duàn Quán fǎĐoàn Toàn Pháp (1939-2010), nhà văn Trung Quốc
›段玉裁Duàn Yù cáiDuan Yucai (1735-1815), tác giả của "Chú giải Thuyết Văn Giải Tự" (1815) 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
›殿后diàn hòuđi cuối
›殿卫diàn wèihậu vệ (thể thao)
›殿试diàn shìkỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.